Tâm HSK

传承

chuánchéng
truyện thừa
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối

传承 (chuánchéng, Hán Việt: truyện thừa) nghĩa là truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

传 truyện · 26 từ

承 thừa · 10 từ