承包 (chéngbāo, Hán Việt: thừa bao) nghĩa là hợp đồng; đảm nhận (một công việc). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
承 thừa · 10 từ
承认chéngrènthừa nhận承担chéngdānđảm nhận承受chéngshòuchịu đựng承诺chéngnuòhứa继承jìchéngthừa kế承办chéngbànđảm nhận传承chuánchéngtruyền lại承载chéngzàichịu tải