继承 (jìchéng, Hán Việt: kế thừa) nghĩa là thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
继 kế · 9 từ
继续jìxùtiếp tục相继xiāngjìliên tiếp继而jìérsau đó继父jìfùcha dượng继母jìmǔmẹ kế夜以继日yèyǐjìrìngày đêm前赴后继qiánfùhòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từ…继往开来jìwǎngkāiláikế thừa quá khứ và mở ra tương lai