继往开来
jìwǎngkāilái
kế vãng khai lai
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình…
继往开来 (jìwǎngkāilái, Hán Việt: kế vãng khai lai) nghĩa là kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
继 kế · 9 từ
继续jìxùtiếp tục继承jìchéngthừa kế相继xiāngjìliên tiếp继而jìérsau đó继父jìfùcha dượng继母jìmǔmẹ kế夜以继日yèyǐjìrìngày đêm前赴后继qiánfùhòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từ…
往 vãng · 19 từ
往往wǎngwǎngthường thường前往qiánwǎngđi đến交往jiāowǎnggiao thiệp往返wǎngfǎnđi tới lui以往yǐwǎngtrong quá khứ往后wǎnghòutừ bây giờ向往xiàngwǎngkhao khát往来wǎngláigiao dịch
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp