Tâm HSK

继而

jìér
kế nhi
sau đó; sau này

继而 (jìér, Hán Việt: kế nhi) nghĩa là sau đó; sau này. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

继 kế · 9 từ

而 nhi · 31 từ