夜以继日 (yèyǐjìrì, Hán Việt: dạ dĩ kế nhật) nghĩa là ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
夜 dạ · 18 từ
夜晚yèwǎnban đêm半夜bànyènửa đêm夜间yèjiānban đêm熬夜áoyèthức khuya hoặc suốt đêm年夜饭niányèfànbữa tối gia đình đêm giao thừa夜市yèshìchợ đêm深夜shēnyèrất khuya日夜rìyèngày và đêm
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra
继 kế · 9 từ
继续jìxùtiếp tục继承jìchéngthừa kế相继xiāngjìliên tiếp继而jìérsau đó继父jìfùcha dượng继母jìmǔmẹ kế前赴后继qiánfùhòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từ…继往开来jìwǎngkāiláikế thừa quá khứ và mở ra tương lai