Tâm HSK

夜以继日

yèyǐjìrì
dạ dĩ kế nhật
ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức

夜以继日 (yèyǐjìrì, Hán Việt: dạ dĩ kế nhật) nghĩa là ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

夜 dạ · 18 từ

以 dĩ · 33 từ

继 kế · 9 từ

日 nhật · 40 từ