Tâm HSK

以上

yǐshàng
dĩ thượng
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên

以上 (yǐshàng, Hán Việt: dĩ thượng) nghĩa là mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

以 dĩ · 33 từ

上 thượng · 86 từ