院士 (yuànshì, Hán Việt: viện sĩ) nghĩa là học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
院 viện · 13 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim出院chū yuànra viện医院yīyuànbệnh viện住院zhùyuànnhập viện学院xuéyuàntrường cao đẳng院长yuànzhǎngngười đứng đầu của một tổ chức có…院子yuànzisân剧院jùyuànrạp hát