住院 (zhùyuàn, Hán Việt: trụ viện) nghĩa là nhập viện; điều trị nội trú. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
住 trụ · 14 từ
居住jūzhùcư trú住房zhùfángnhà ở住宿zhùsùở lại住址zhùzhǐđịa chỉ住宅zhùzháinơi ở衣食住行yīshízhùxíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại抓住zhuāzhùnắm bắt记住jìzhunhớ