Tâm HSK

衣食住行

yīshízhùxíng
y thực trụ hành
áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người

衣食住行 (yīshízhùxíng, Hán Việt: y thực trụ hành) nghĩa là áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

衣 y · 15 từ

食 thực · 17 từ

住 trụ · 14 từ

行 hành · 58 từ