食用 (shíyòng, Hán Việt: thực dụng) nghĩa là ăn; tiêu thụ; có thể ăn được. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
食 thực · 17 từ
食物shíwùthực phẩm食品shípǐnthực phẩm美食měishímón ngon食堂shítángphòng ăn零食língshíđồ ăn vặt饮食yǐnshíăn uống粮食liángshilương thực主食zhǔshílương thực chính