熟练 (shúliàn, Hán Việt: thục luyện) nghĩa là thành thạo; giỏi; kỹ năng cao. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
熟 thục · 5 từ
熟悉shúxīquen thuộc成熟chéngshútrưởng thành熟人shúrénngười quen耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…