Tâm HSK

苦练

kǔliàn
khổ luyện
luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả

苦练 (kǔliàn, Hán Việt: khổ luyện) nghĩa là luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

苦 khổ · 19 từ

练 luyện · 9 từ