训练 (xùnliàn, Hán Việt: huấn luyện) nghĩa là huấn luyện; diễn tập; đào tạo. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
训练 (xùnliàn, Hán Việt: huấn luyện) nghĩa là huấn luyện; diễn tập; đào tạo. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.