事件 (shìjiàn, Hán Việt: sự kiện) nghĩa là sự kiện; sự việc; sự cố. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
事 sự · 57 từ
事情shìqingviệc, sự việc故事gùshìtục lệ cũ同事tóngshìđồng nghiệp办事bànshìxử lý事实shìshísự thật事业shìyècông việc事故shìgùtai nạn从事cóngshìlàm