Tâm HSK

邮件

yóujiàn
bưu kiện
thư từ; bưu phẩm; email

邮件 (yóujiàn, Hán Việt: bưu kiện) nghĩa là thư từ; bưu phẩm; email. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 邮件

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

邮 bưu · 8 từ

件 kiện · 16 từ