电子邮件 (diànzǐyóujiàn, Hán Việt: điện tử bưu kiện) nghĩa là email. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình
子 tử · 146 từ
孩子háizitrẻ con饺子jiǎozisủi cảo, bánh chẻo包子bāozibánh bao妻子qīzivợ裤子kùziquần dài个子gèzivóc dáng, chiều cao本子běnziquyển vở儿子érzicon trai
邮 bưu · 8 từ
邮件yóujiànthư từ邮箱yóuxiānghộp thư邮票yóupiàotem邮局yóujúbưu điện邮政yóuzhèngdịch vụ bưu chính邮编yóubiānmã bưu điện集邮jíyóusưu tập tem