Tâm HSK

复发

fùfā
phục phát
tái phát (bệnh); tái xuất hiện; tái nghiện (trạng thái xấu trước đây)

复发 (fùfā, Hán Việt: phục phát) nghĩa là tái phát (bệnh); tái xuất hiện; tái nghiện (trạng thái xấu trước đây). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

复 phục · 22 từ

发 phát · 77 từ