丛林 (cónglín, Hán Việt: tùng lâm) nghĩa là rừng rậm; bụi rậm; khu rừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
丛林 (cónglín, Hán Việt: tùng lâm) nghĩa là rừng rậm; bụi rậm; khu rừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.