园林 (yuánlín, Hán Việt: viên lâm) nghĩa là vườn; công viên; vườn cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
园 viên · 11 từ
公园gōngyuáncông viên花园huāyuánvườn校园xiàoyuánkhuôn viên trường动物园dòngwùyuánsở thú幼儿园yòuéryuánnhà trẻ家园jiāyuánnhà乐园lèyuánthiên đường庄园zhuāngyuántrang viên