幼儿园 (yòuéryuán, Hán Việt: ấu nhi viên) nghĩa là nhà trẻ; trường mẫu giáo. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
幼 ấu · 2 từ
儿 nhi · 34 từ
这儿zhèrở đây, chỗ này哪儿nǎrở đâu那儿nàrở đó, chỗ kia有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút一会儿yíhuìrmột lát, một chút玩儿wánrchơi儿子érzicon trai女儿nǚércon gái