花园 (huāyuán, Hán Việt: hoa viên) nghĩa là vườn. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
花 hoa · 22 từ
开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt花费huāfèichi phí花生huāshēngđậu phộng菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai棉花miánhuabông