花生 (huāshēng, Hán Việt: hoa sinh) nghĩa là đậu phộng; lạc. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
花 hoa · 22 từ
花园huāyuánvườn开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt花费huāfèichi phí菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai棉花miánhuabông