穆斯林 (mùsīlín, Hán Việt: mục tư lâm) nghĩa là Người Hồi giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
穆斯林 (mùsīlín, Hán Việt: mục tư lâm) nghĩa là Người Hồi giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.