Tâm HSK

邮票

yóupiào
bưu phiếu
tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

邮票 (yóupiào, Hán Việt: bưu phiếu) nghĩa là tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

邮 bưu · 8 từ

票 phiếu · 15 từ