邮票 (yóupiào, Hán Việt: bưu phiếu) nghĩa là tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
邮 bưu · 8 từ
邮件yóujiànthư từ邮箱yóuxiānghộp thư邮局yóujúbưu điện电子邮件diànzǐyóujiànemail邮政yóuzhèngdịch vụ bưu chính邮编yóubiānmã bưu điện集邮jíyóusưu tập tem