Tâm HSK

钞票

chāopiào
sao phiếu
tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ)

钞票 (chāopiào, Hán Việt: sao phiếu) nghĩa là tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

票 phiếu · 15 từ