虽说 (suīshuō, Hán Việt: tuy thuyết) nghĩa là tuy; dù. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
虽说 (suīshuō, Hán Việt: tuy thuyết) nghĩa là tuy; dù. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.