开幕 (kāimù, Hán Việt: khai mạc) nghĩa là khai mạc (một hội nghị); khánh thành. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 开幕
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp