邮政 (yóuzhèng, Hán Việt: bưu chính) nghĩa là dịch vụ bưu chính; bưu chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
邮 bưu · 8 từ
邮件yóujiànthư từ邮箱yóuxiānghộp thư邮票yóupiàotem邮局yóujúbưu điện电子邮件diànzǐyóujiànemail邮编yóubiānmã bưu điện集邮jíyóusưu tập tem