Tâm HSK

天桥

tiānqiáo
thiên kiều
lối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ

天桥 (tiānqiáo, Hán Việt: thiên kiều) nghĩa là lối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

天 thiên · 55 từ

桥 kiều · 3 từ