Tâm HSK

附件

fùjiàn
phụ kiện
phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email)

附件 (fùjiàn, Hán Việt: phụ kiện) nghĩa là phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

附 phụ · 6 từ

件 kiện · 16 từ