耳熟能详
ěrshúnéngxiáng
nhĩ thục năng tường
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
耳熟能详 (ěrshúnéngxiáng, Hán Việt: nhĩ thục năng tường) nghĩa là điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耳 nhĩ · 11 từ
耳朵ěrduotai耳机ěrjītai nghe耳环ěrhuánbông tai耳光ěrguāngcái tát vào mặt刺耳cìěrchói tai耳目一新ěrmùyīxīnmột sự thay đổi thú vị悦耳yuèěrnghe hay交头接耳jiāotóujiēěrthì thầm to nhỏ với nhau
熟 thục · 5 từ
能 năng · 36 từ
可能kěnéngcó thể, có lẽ只能zhǐnéngchỉ có thể能够nénggòucó khả năng能力nénglìnăng lực能否néngfǒucó hay không功能gōngnéngchức năng技能jìnéngkhả năng kỹ thuật智能zhìnéngthông minh