悦耳 (yuèěr, Hán Việt: duyệt nhĩ) nghĩa là nghe hay; đẹp (về âm thanh). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
悦耳 (yuèěr, Hán Việt: duyệt nhĩ) nghĩa là nghe hay; đẹp (về âm thanh). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.