Tâm HSK

内行

nèiháng
nội hành
chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm

内行 (nèiháng, Hán Việt: nội hành) nghĩa là chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

内 nội · 21 từ

行 hành · 58 từ