节俭 (jiéjiǎn, Hán Việt: tiết kiệm) nghĩa là tiết kiệm; có tính kinh tế. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
节 tiết · 32 từ
节目jiémùchương trình节日jiérìngày lễ季节jìjiéthời gian过节guòjiéăn mừng lễ hội节约jiéyuētiết kiệm节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng细节xìjiéchi tiết环节huánjiéđốt