Tâm HSK

节俭

jiéjiǎn
tiết kiệm
tiết kiệm; có tính kinh tế

节俭 (jiéjiǎn, Hán Việt: tiết kiệm) nghĩa là tiết kiệm; có tính kinh tế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

俭 kiệm · 3 từ