状元
zhuàngyuán
trạng nguyên
thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem…
状元 (zhuàngyuán, Hán Việt: trạng nguyên) nghĩa là thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
状 trạng · 7 từ
状态zhuàngtàitình trạng状况zhuàngkuàngtình trạng现状xiànzhuàngtình hình hiện tại形状xíngzhuànghình dạng症状zhèngzhuàngtriệu chứng告状gàozhuàngmách