元老 (yuánlǎo, Hán Việt: nguyên lão) nghĩa là nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
元 nguyên · 11 từ
单元dānyuánđơn vị元旦yuándànNgày Tết Nguyên Đán元素yuánsùthành phần cơ bản của cái gì đó公元gōngyuánCông Nguyên多元duōyuánđa-元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia多元化duōyuánhuàđa dạng hóa状元zhuàngyuánthủ khoa kỳ thi đình