老师 (lǎoshī, Hán Việt: lão sư) nghĩa là giáo viên. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 老师
谢谢老师!
xiè xiè lǎo shī!
Em cảm ơn cô!
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
王老师来了吗?
wáng lǎo shī lái le ma?
Cô Vương đến chưa?
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
李月,王老师在找你。
lǐ yuè, wáng lǎo shī zài zhǎo nǐ。
Lý Nguyệt, cô Vương đang tìm bạn đấy.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ老公lǎogōngchồng