导师 (dǎoshī, Hán Việt: đạo sư) nghĩa là gia sư; giáo viên; cố vấn học tập. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
导 đạo · 17 từ
导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch导致dǎozhìdẫn đến领导lǐngdǎodẫn dắt导演dǎoyǎnđạo diễn指导zhǐdǎohướng dẫn引导yǐndǎohướng dẫn主导zhǔdǎodẫn dắt辅导fǔdǎohướng dẫn