Tâm HSK

导师

dǎoshī
đạo sư
gia sư; giáo viên; cố vấn học tập

导师 (dǎoshī, Hán Việt: đạo sư) nghĩa là gia sư; giáo viên; cố vấn học tập. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

导 đạo · 17 từ

师 sư · 16 từ