辅导 (fǔdǎo, Hán Việt: phụ đạo) nghĩa là hướng dẫn; định hướng; tư vấn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
辅导 (fǔdǎo, Hán Việt: phụ đạo) nghĩa là hướng dẫn; định hướng; tư vấn. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.