Tâm HSK

老年

lǎonián
lão niên
cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời

老年 (lǎonián, Hán Việt: lão niên) nghĩa là cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

年 niên · 50 từ