老年 (lǎonián, Hán Việt: lão niên) nghĩa là cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ老公lǎogōngchồng