Tâm HSK

老家

lǎojiā
lão gia
quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền

老家 (lǎojiā, Hán Việt: lão gia) nghĩa là quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

家 gia · 49 từ