Tâm HSK

告状

gàozhuàng
cáo trạng
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện

告状 (gàozhuàng, Hán Việt: cáo trạng) nghĩa là mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

告 cáo · 21 từ

状 trạng · 7 từ