告状 (gàozhuàng, Hán Việt: cáo trạng) nghĩa là mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
告 cáo · 21 từ
告诉gàosunói cho biết广告guǎnggàoquảng cáo报告bàogàothông báo告别gàobiérời đi转告zhuǎngàotruyền đạt警告jǐnggàocảnh báo公告gōnggàođăng thông báo被告bèigàobị cáo