耳目一新 (ěrmùyīxīn, Hán Việt: nhĩ mục nhất tân) nghĩa là một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耳 nhĩ · 11 từ
耳朵ěrduotai耳机ěrjītai nghe耳环ěrhuánbông tai耳光ěrguāngcái tát vào mặt刺耳cìěrchói tai悦耳yuèěrnghe hay耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…交头接耳jiāotóujiēěrthì thầm to nhỏ với nhau
目 mục · 28 từ
节目jiémùchương trình目前mùqiánhiện tại目标mùbiāomục tiêu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến项目xiàngmùmục目光mùguāngánh mắt题目tímùchủ đề
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống