住址 (zhùzhǐ, Hán Việt: trụ chỉ) nghĩa là địa chỉ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
住 trụ · 14 từ
住院zhùyuànnhập viện居住jūzhùcư trú住房zhùfángnhà ở住宿zhùsùở lại住宅zhùzháinơi ở衣食住行yīshízhùxíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại抓住zhuāzhùnắm bắt记住jìzhunhớ