Tâm HSK

苦尽甘来

kǔjìngānlái
khổ tẫn cam lai
khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu

苦尽甘来 (kǔjìngānlái, Hán Việt: khổ tẫn cam lai) nghĩa là khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

苦 khổ · 19 từ

尽 tẫn · 13 từ

甘 cam · 2 từ

来 lai · 66 từ