尽可能 (jǐnkěnéng, Hán Việt: tẫn khả năng) nghĩa là càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- jǐn kě néng càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
- jìn kě néng xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尽 tẫn · 13 từ
尽管jǐnguǎnmặc dù尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt尽量jǐnliàngcàng nhiều càng tốt尽力jìnlìcố gắng hết sức尽情jìnqíngthoả thích尽头jìntóukết thúc尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt竭尽全力jiéjìnquánlìkhông tiếc công sức
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ