附 fùphụthêm; đính kèm; gần; được đính kèm HSK 7–9 附 (fù, Hán Việt: phụ) nghĩa là thêm; đính kèm; gần; được đính kèm. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 附 Cụm từ thường gặp có 附附近fùjìngần đó附件fùjiànphụ lục附加fùjiābổ sung附属fùshǔcông ty con附带fùdàibổ sung附和fùhèđồng ý