竭尽全力 (jiéjìnquánlì, Hán Việt: kiệt tẫn toàn lực) nghĩa là không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
竭 kiệt · 5 từ
衰竭shuāijiésuy tạng竭力jiélìlàm hết sức mình枯竭kūjiébị cạn kiệt精疲力竭jīngpílìjiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn ki…
尽 tẫn · 13 từ
尽管jǐnguǎnmặc dù尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt尽量jǐnliàngcàng nhiều càng tốt尽力jìnlìcố gắng hết sức尽可能jǐnkěnéngcàng nhiều càng tốt尽情jìnqíngthoả thích尽头jìntóukết thúc尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt
全 toàn · 30 từ
安全ānquánan toàn完全wánquánhoàn chỉnh全部quánbùtoàn bộ全球quánqiútoàn thế giới全身quánshēntoàn bộ cơ thể全都quándōutất cả全面quánmiàntoàn diện全新quánxīnhoàn toàn mới