枯竭 (kūjié, Hán Việt: khô kiệt) nghĩa là bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
枯竭 (kūjié, Hán Việt: khô kiệt) nghĩa là bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.